Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Cách viết tên tiếng Hàn

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Cách viết tên của bạn trong tiếng Hàn như thế nào? Cùng tìm hiểu tên gọi trong tiếng Hàn thông qua bài viết bên dưới nhé!

Văn hóa Hàn Quốc du nhập Việt Nam đã khá lâu qua các bộ phim truyền hình lãng mạn, hay qua các bài hát, nhóm nhạc Kpop. Bạn có từng ngưỡng mộ tên một idol hay diễn viên nào đó, trong mắt bạn, họ mang những cái tên thật ngầu, thật đẳng cấp, thật sang chảnh.

Vậy bạn sẽ chuẩn bị câu trả lời cho câu hỏi “tên tiếng Hàn của bạn là gì?” chưa? Hay bạn có tò mò muốn biết tên tiếng Hàn của bạn là gì không? Hãy cùng bài viết này tìm hiểu xem tên tiếng Hàn của bạn là gì hoặc có thể chọn tên tiếng Hàn thật ý nghĩa cho mình nhé, biết đâu lại trùng tên với các oppa, idol của mình.

Tên tiếng Hàn cũng thường được đặt bao gồm: Họ, tên đệm và tên gọi, khá giống với người Việt Nam. Tên tiếng Hàn thường gồm 3 chữ, không quá dài, và rất thích hợp cho việc hô tên theo nhịp để cổ vũ. 

Tên tiếng Hàn cũng thường được đặt bao gồm: Họ, tên đệm và tên gọi.
Tên tiếng Hàn cũng thường được đặt bao gồm: Họ, tên đệm và tên gọi.

Họ – tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Ở Hàn Quốc, số người có họ Kim chiếm số đông, sau đó là họ Lee và họ Park. Bên cạnh đó, Hàn Quốc còn có khoảng 300 họ khác nhau có thể kể đến như Ahn, Jang, Han, Kang hay Choi,…. Vì thế, “tên tiếng Hàn của bạn là gì” có thể do bạn tự quyết định hoặc có thể chuyển đổi từ tên tiếng Việt của mình. Sau đây là một số họ chuyển đổi từ tiếng Việt cho các bạn tham khảo một số họ phổ biến tại Việt Nam: 

Nguyễn: 응우옌 Bùi: 부이 Trần:      Đỗ:  

Lê:      Hồ: Phạm:   Ngô: 응오 

Hoàng:      Dương: 즈엉 Lý: Phan:      

Trương: 쯔엉 Đặng:   Cao: 까오 Võ:      Vũ:  

Tên đệm – tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Như đã đề cập, tên tiếng Hàn thường sẽ có 3 chữ, chữ ở chính giữa là tên đệm, tương tự như tên tiếng Việt. 

Ái: 아이 Nam: An: Nga:  응아 

Anh, Ánh: 아인 Ngân:  응안 Bách/ Phác: 바인 Ngọc: 응억 

Bạch: 바인 Nguyên: 응우웬 Bảo: 바어 Nguyệt: 응우웨트 

Bích: 비인 Cẩm: Châu: 자우 Ninh:  

Kỳ: Nữ: Cường: 그엉 Oanh: 어아인 

Đại: 다이 Phi, Phí: Đông:   Phong:  

Phương: 프엉 Dũng: Quân: 귀안 Dương:  

Quang: 구앙 Duy: 두이 Quốc: 구억 Duyên: 우웬 

Quyên: 구웬 Gia: Sơn: Tài: 다이 

Giao: 자어 Tân, Tấn: Hà: Tiên: 디엔 

Hải: 하이 Thạch: 타인 Hân: Hạnh: 하인 

Thái: 타이 Hảo: 하어 Hiền, Huyền: 히엔 Thành, Thịnh: 타인 

Hoa: 호아 Thảo: 타오 Hoài: 화이 Thị:  

Hồng: Thiên: 티엔 Huệ: 후에 Hưng, Hằng:  

Hương, Hường: 흐엉 Thông: Thu: Thư:  

Huy: Thuận: 투안 Khải: 카이 Thương: 트엉 

Toàn: 도안 Trà: Lam: Trang:  

Lan: Trí: Lệ, Lê: Liên: 리엔 

Mai: 마이 Mi, My, Mĩ, Mỹ: Vi, Vy:

Những tên đệm kể trên cũng áp dụng tương tự với tên gọi của bạn. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm bảng chuyển đổi sau để biết tên tiếng Hàn của bạn là gì:

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Phiên âm tiếng Việt Phiên âm tiếng Hàn Hangul Phiên âm tiếng Việt Phiên âm tiếng Hàn Hangul
Ái Ae Mi
Ái Ae Miễn Myun
An Ahn Minh Myung
Anh Young Mỹ/ My Mi
Ánh Yeong Na Na
Bách Bak (Park) Nam Nam
Bạch Baek Nga Ah
Bân Bin Nga Ah
Bàng Bang Ngân Eun
Bảo Bo Nghệ Ye
Bích Byeok Nghiêm Yeom
Bình Pyeong Ngộ Oh
Bùi Bae Ngọc Ok
Cam Kaem Ngọc Ok
Cẩm Geum (Keum) Nguyên, Nguyễn Won
Căn Geun Nguyệt Wol
Cao Ko (Go) Nhân In
Cha Xa Nhất/ Nhật Il
Châu Joo Nhi Yi
Chí Ji Nhiếp Sub
Chu Joo Như Eu
Chung Jong Ni Ni
Kỳ Ki Ninh Nyeong
Kỷ Ki Nữ Nyeo
Ki Oanh Aeng
Ku (Goo) Phác Park
Cung Gung (Kung) Phạm Beom
Cường/ Cương Kang Phan Ban
Cửu Koo (Goo) Phát Pal
Đắc Deuk Phi Bi
Đại Dae Phí Bi
Đàm Dam Phong Pung/Poong
Đăng / Đặng Deung Phúc/ Phước Pook
Đinh Jeong Phùng Bong
Đạo Do Phương Bang
Đạt Dal Quách Kwak
Diên Yeon Quân Goon/ Kyoon
Diệp Yeop Quang Gwang
Điệp Deop Quốc Gook
Đào Do Quyên Kyeon
Đỗ Do Quyền Kwon
Doãn Yoon Quyền Kwon
Đoàn Dan Sắc Se
Đông Dong Sơn San
Đổng Dong Tạ Sa
Đức Deok Tại Jae
Dũng Yong Tài/ Tại/ Trãi Jae
Dương Yang Tâm/ Thẩm Sim
Duy Doo Tân, Bân Bin
Gia Ga Tấn/ Tân Sin
Giai Ga Tần/Thân Shin
Giang Kang Thạch Taek
Khánh Kang Thái Chae
Khang Kang Thái Tae
Khương Kang Thẩm Shim
Giao Yo Thang Sang
Ha Thăng/ Thắng Seung
Ha Thành Sung
Hách Hyuk Thành/ Thịnh Seong
Hải Hae Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh Jeong
Hàm Ham Thảo Cho
Hân Heun Thất Chil
Hàn/Hán Ha Thế Se
Hạnh Haeng Thị Yi
Hảo Ho Thích/ Tích Seok
Hạo/ Hồ/ Hào Ho Thiên Cheon
Hi/ Hỷ Hee Thiện Sun
Hiến Heon Thiều Seo (Sơ đừng đọc là Seo)
Hiền Hyun Thôi Choi
Hiển Hun Thời Si
Hiền/ Huyền hyeon Thông/ Thống Jong
Hiếu Hyo Thu Su
Hinh Hyeong Thư Seo
Hồ Ho Thừa Seung
Hoa Hwa Thuận Soon
Hoài Hoe Thục Sook
Hoan Hoon Thục Sil
Hoàng/ Huỳnh Hwang Thục Sil
Hồng Hong Thương Shang
Hứa Heo Thủy Si
Húc Wook Thùy/ Thúy/ Thụy Seo
Huế Hye Thy Si
Huệ Hye Tiến Syeon
Hưng/ Hằng Heung Tiên/ Thiện Seon
Hương hyang Tiếp Seob
Hường Hyeong Tiết Seol
Hựu Yoo Tín, Thân Shin
Hữu Yoo So
Huy Hwi Tố Sol
Hoàn Hwan Tô/Tiêu So
Hỷ, Hy Hee Toàn Cheon
Khắc Keuk Tôn, Không Son
Khải/ Khởi Kae (Gae) Tống Song
Khánh Kyung Trà Ja
Khoa Gwa Trác Tak
Khổng Gong (Kong) Trần/ Trân/ Trấn Jin
Khuê Kyu Trang/ Trường Jang
Khương Kang Trí Ji
Kiên Gun Triết Chul
Kiện Geon Triệu Cho
Kiệt Kyeol Trịnh Jung
Kiều Kyo Trinh, Trần Jin
Kim Kim Đinh Jeong
Kính/ Kinh Kyeong Trở Yang
La Na Trọng/ Trung Jung/Jun
Lã/Lữ Yeo Trúc Juk | cây trúc
Lại Rae Trương Jang
Lam Ram Soo
Lâm Rim Từ Suk
Lan Ran Tuấn Joon
Lạp Ra Tuấn/ Xuân Jun/Joon
Ryeo Tương Sang
Lệ Ryeo Tuyên Syeon
Liên Ryeon Tuyết Seol
Linh Yeong
Liễu Ryu Tuyết Syeol
Lỗ No Vân Woon
Lợi Ri Văn Moon
Long Yong Văn Mun/Moon
Lục Ryuk/Yuk Văn Moon
Lương Ryang Vi Wi
Lưu Ryoo Viêm Yeom
Lý, Ly Lee Việt Meol
Ma Moo
Mai Mae Vu Moo
Mẫn Min Woo
Mẫn Min Vương Wang
Mạnh Maeng Vy Wi
Mao Mo Xa Ja
Mậu Moo Xương Chang
Yến Yeon

Đây là vài ví dụ:

Huỳnh Minh Trí: Hwang Myung Ji

Lê Thị Huyền Linh: Ryeo Yi Hyeon Yeong

Dương Quỳnh Anh: Yang Kyeong Young

Nguyễn Dương: Won Myung Yang

Nguyễn Đình Thức: Won Jeon Seuk

Nguyễn Trúc Phương Anh: Won Juk Bang Yeong 

Lưu ý: 

Họ và tên của người Việt Nam chúng ta rất đa dạng và phong phú hơn so với người Hàn Quốc. Vì vậy rất nhiều tên của người Việt Nam dù rất khác nhau nhưng khi dịch sang tiếng Hàn sẽ trùng nhau.

Nhiều tên của người Việt Nam dù rất khác nhau nhưng khi dịch sang tiếng Hàn sẽ trùng nhau.
Nhiều tên của người Việt Nam dù rất khác nhau nhưng khi dịch sang tiếng Hàn sẽ trùng nhau.

Đặt tên tiếng Hàn chuẩn trong kì thi Topik

Kì thi TOPIK cũng là một lý do mà bạn nên tìm câu trả lời cho câu hỏi “Tên tiếng Hàn của bạn là gì?” Dựa vào phiên âm chuyển đổi tên này, người Hàn có thể đọc tên người Việt chính xác nhất. Bạn nào đã/ đang học tiếng Hàn sẽ không xa lại với cách đặt tên tiếng Hàn này. Nó được sử dụng ghi tên thí sinh trong kỳ thi Năng lực tiếng Hàn – Topik. Do đó, việc chọn được một cái tên đẹp hay đúng với ý nghĩa trong tên tiếng Việt của bạn cũng sẽ giúp bạn tự tin là chính mình hơn. 

Ví dụ một số tên tiếng Hàn theo cách đặt này như sau: 

Trần Thị Hương – 흐엉 

Nguyễn Hồng Hạnh – 응우옌     하인 

Nguyễn Văn Sơn – 응우옌  

Ninh Dương Lan Ngọc – 드엉 응억 

Phạm Thị Hải Ninh – 하이

Đặt tên tiếng Hàn theo sở thích của bạn

Với cách đặt tên tiếng Hàn này, bạn có thể thoải mái chọn tên mình thích. Nếu bạn thích ngôi sao Hàn Quốc nào đó, bạn có thể đặt tên tiếng Hàn của mình giống ngôi sao đó. Tuy nhiên, giống cách đặt tên của người Việt Nam, người Hàn cũng có các tên gọi ý nghĩa khác nhau, bạn có thể tham khảo dưới đây:

Ý nghĩa tên tiếng Hàn

다솜 – Dasom: Nghĩa thuần Hàn của nó là tình yêu 

초롱  – Chorong: xuất phát từ cụm “초롱초롱하다” nghĩa là rực rỡ, trong trẻo 

하늘 – Haneul: Nghĩa là bầu trời 

가온– Ga-on: Nghĩa là trung tâm, luôn nhận được sự chú ý của mọi người, được mọi người yêu quý 

가람: Mong muốn trở thành người sắc sảo, thông minh 

나리 – Na-ri: Một từ cổ ngữ tiếng Hàn chỉ hoa Huệ Tây. Tên đặt cho con gái, mong muốn xinh đẹp như hoa. 

나별 – Na-byeol:  별이 nghĩa là ngôi sao, mong muốn tỏa sáng như ngôi sao giữa bầu trời đêm 

태양: Nghĩa là mặt trời, mong muốn tỏa sáng ấm áp như vầng thái dương 

소원: Nghĩa là điều ước, mong cho mọi mong muốn đều có thể thực hiện được.

Ý nghĩa chữ trong tên tiếng Hàn

Một lưu ý khi bạn đặt tên tiếng Hàn theo cách này là chọn chữ trong tên có ý nghĩa bạn mong muốn. Một số từ có nghĩa như sau: 

Đối với tên con gái, thường tên sẽ mềm mại, nhẹ nhàng, dễ thương:

Areum 아름 Xinh đẹp Eun Bác ái  Gi Vươn lên 

Hye Thông minh Hyeon Nhân đức Iseul 이슬 Mỏng manh, trong trẻo

Jeong Bình yên Myeong Trong sáng Ok Kho báu 

Seok Cứng rắn Seong Thành đạt

Đối với tên con trai thì ưu tiên những tên gọi mạnh mẽ, vững chãi:

Gun Mạnh mẽ Gi Vươn lên Huyn Nhân đức 

Jong Bình yên Jung Khỏe mạnh Myung Trong sáng 

Seong Thành công

Trên đây là toàn bộ bài viết có thể giúp bạn biết tên tiếng Hàn của bạn là gì và những cách đơn giản nhất để bạn có thể áp dụng để đặt tên cho bản thân, bạn bè hoặc người thân trong gia đình của mình. Cũng như tiếng Việt chúng ta, mỗi một tên của tiếng Hàn đều có những ý nghĩa của riêng mình. Vì vậy hy vọng qua bài viết này, các bạn sẽ tìm ra những cái tên như ý, phù hợp và thật cool ngầu nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *